TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lynchen

/lʏnçən/ giọng máy của trình duyệt

lynchen nghĩa là lin-sơ, linsơ.

Nghĩa của lynchen

Động từ

  1. Lin-sơ, linsơ, hành quyết, hành xác.

Chia động từ lynchen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelynchtPhân từ I: lynchend

Hiện tại Präsens

  • ich lynche
  • du lynchst
  • er/sie/es lyncht
  • wir lynchen
  • ihr lyncht
  • sie/Sie lynchen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lynchte
  • du lynchtest
  • er/sie/es lynchte
  • wir lynchten
  • ihr lynchtet
  • sie/Sie lynchten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gelyncht
  • du hast gelyncht
  • er/sie/es hat gelyncht
  • wir haben gelyncht
  • ihr habt gelyncht
  • sie/Sie haben gelyncht

Tương lai Futur I

  • ich werde lynchen
  • du wirst lynchen
  • er/sie/es wird lynchen
  • wir werden lynchen
  • ihr werdet lynchen
  • sie/Sie werden lynchen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lynche
  • du lynchest
  • er/sie/es lynche
  • wir lynchen
  • ihr lynchet
  • sie/Sie lynchen

Mệnh lệnh Imperativ

  • lynch! (du)
  • lyncht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lynch, to kill someone (in a mob or crowd)

Câu hỏi thường gặp

lynchen nghĩa là gì?

lynchen (động từ) nghĩa là lin-sơ, linsơ.

Chia động từ lynchen ở thì hiện tại thế nào?

ich lynche, du lynchst, er/sie/es lyncht, wir lynchen, ihr lyncht, sie/Sie lynchen. Phân từ II: gelyncht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.