TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mächtigkeit

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mächtigkeiten · sinh cách: der Mächtigkeit

die Mächtigkeit nghĩa là lực lượng.

Nghĩa của Mächtigkeit

Danh từ · giống cái

  1. Lực lượng.

Biến cách của Mächtigkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mächtigkeitdie Mächtigkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mächtigkeitder Mächtigkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mächtigkeitden Mächtigkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mächtigkeitdie Mächtigkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cardinality; thickness

Câu hỏi thường gặp

Mächtigkeit nghĩa là gì?

Mächtigkeit (danh từ) nghĩa là lực lượng.

Mächtigkeit là der, die hay das?

Mächtigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mächtigkeit); số nhiều: die Mächtigkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.