die Mächtigkeit
số nhiều: die Mächtigkeiten · sinh cách: der Mächtigkeit
die Mächtigkeit nghĩa là lực lượng.
Nghĩa của Mächtigkeit
Danh từ · giống cái
- Lực lượng.
Biến cách của Mächtigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mächtigkeit | die Mächtigkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mächtigkeit | der Mächtigkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mächtigkeit | den Mächtigkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mächtigkeit | die Mächtigkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cardinality; thickness
Câu hỏi thường gặp
Mächtigkeit nghĩa là gì?
Mächtigkeit (danh từ) nghĩa là lực lượng.
Mächtigkeit là der, die hay das?
Mächtigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mächtigkeit); số nhiều: die Mächtigkeiten.