TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mähne

danh từ giống cái
/ˈmɛːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mähnen · sinh cách: der Mähne

die Mähne nghĩa là bờm.

Nghĩa của Mähne

Danh từ · giống cái

  1. Bờm.

Biến cách của Mähne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mähnedie Mähnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mähneder Mähnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mähneden Mähnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mähnedie Mähnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mane

Câu hỏi thường gặp

Mähne nghĩa là gì?

Mähne (danh từ) nghĩa là bờm.

Mähne là der, die hay das?

Mähne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mähne); số nhiều: die Mähnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.