die Mähne
số nhiều: die Mähnen · sinh cách: der Mähne
die Mähne nghĩa là bờm.
Nghĩa của Mähne
Danh từ · giống cái
- Bờm.
Biến cách của Mähne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mähne | die Mähnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mähne | der Mähnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mähne | den Mähnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mähne | die Mähnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mane
Câu hỏi thường gặp
Mähne nghĩa là gì?
Mähne (danh từ) nghĩa là bờm.
Mähne là der, die hay das?
Mähne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mähne); số nhiều: die Mähnen.