TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mästen

/ˈmɛstən/ giọng máy của trình duyệt

mästen nghĩa là vỗ béo.

Nghĩa của mästen

Động từ

  1. Vỗ béo.

Chia động từ mästen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemästetPhân từ I: mästend

Hiện tại Präsens

  • ich mäste
  • du mästest
  • er/sie/es mästet
  • wir mästen
  • ihr mästet
  • sie/Sie mästen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich mästete
  • du mästetest
  • er/sie/es mästete
  • wir mästeten
  • ihr mästetet
  • sie/Sie mästeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemästet
  • du hast gemästet
  • er/sie/es hat gemästet
  • wir haben gemästet
  • ihr habt gemästet
  • sie/Sie haben gemästet

Tương lai Futur I

  • ich werde mästen
  • du wirst mästen
  • er/sie/es wird mästen
  • wir werden mästen
  • ihr werdet mästen
  • sie/Sie werden mästen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mäste
  • du mästest
  • er/sie/es mäste
  • wir mästen
  • ihr mästet
  • sie/Sie mästen

Mệnh lệnh Imperativ

  • mäst! (du)
  • mästet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fatten

Câu hỏi thường gặp

mästen nghĩa là gì?

mästen (động từ) nghĩa là vỗ béo.

Chia động từ mästen ở thì hiện tại thế nào?

ich mäste, du mästest, er/sie/es mästet, wir mästen, ihr mästet, sie/Sie mästen. Phân từ II: gemästet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.