die Mätresse
số nhiều: die Mätressen · sinh cách: der Mätresse
die Mätresse nghĩa là người yêu.
Nghĩa của Mätresse
Danh từ · giống cái
- Người yêu.
Biến cách của Mätresse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mätresse | die Mätressen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mätresse | der Mätressen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mätresse | den Mätressen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mätresse | die Mätressen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mistress, paramour
Câu hỏi thường gặp
Mätresse nghĩa là gì?
Mätresse (danh từ) nghĩa là người yêu.
Mätresse là der, die hay das?
Mätresse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mätresse); số nhiều: die Mätressen.