TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mätresse

danh từ giống cái
/mɛˈtʁɛsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mätressen · sinh cách: der Mätresse

die Mätresse nghĩa là người yêu.

Nghĩa của Mätresse

Danh từ · giống cái

  1. Người yêu.

Biến cách của Mätresse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mätressedie Mätressen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mätresseder Mätressen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mätresseden Mätressen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mätressedie Mätressen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mistress, paramour

Câu hỏi thường gặp

Mätresse nghĩa là gì?

Mätresse (danh từ) nghĩa là người yêu.

Mätresse là der, die hay das?

Mätresse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mätresse); số nhiều: die Mätressen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.