TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mäzen

danh từ giống đực
/mɛˈt͡seːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mäzene · sinh cách: des Mäzens

der Mäzen nghĩa là mạnh thường quân.

Nghĩa của Mäzen

Danh từ · giống đực

  1. Mạnh thường quân.

Biến cách của Mäzen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Mäzendie Mäzene
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mäzensder Mäzene
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mäzenden Mäzenen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Mäzendie Mäzene

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Maecenas, patron, sponsor

Câu hỏi thường gặp

Mäzen nghĩa là gì?

Mäzen (danh từ) nghĩa là mạnh thường quân.

Mäzen là der, die hay das?

Mäzen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mäzen); số nhiều: die Mäzene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.