TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

müffeln

giọng máy của trình duyệt

müffeln nghĩa là bốc mùi thối, bay mùi thối, thối.

Nghĩa của müffeln

Động từ

  1. Bốc mùi thối, bay mùi thối, thối.

Chia động từ müffeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemüffeltPhân từ I: müffelnd

Hiện tại Präsens

  • ich müffle
  • du müffelst
  • er/sie/es müffelt
  • wir müffeln
  • ihr müffelt
  • sie/Sie müffeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich müffelte
  • du müffeltest
  • er/sie/es müffelte
  • wir müffelten
  • ihr müffeltet
  • sie/Sie müffelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemüffelt
  • du hast gemüffelt
  • er/sie/es hat gemüffelt
  • wir haben gemüffelt
  • ihr habt gemüffelt
  • sie/Sie haben gemüffelt

Tương lai Futur I

  • ich werde müffeln
  • du wirst müffeln
  • er/sie/es wird müffeln
  • wir werden müffeln
  • ihr werdet müffeln
  • sie/Sie werden müffeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich müffele
  • du müffelest
  • er/sie/es müffele
  • wir müffeln
  • ihr müffelet
  • sie/Sie müffeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • müffle! (du)
  • müffelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to have a moldy smell; to stink

Câu hỏi thường gặp

müffeln nghĩa là gì?

müffeln (động từ) nghĩa là bốc mùi thối, bay mùi thối, thối.

Chia động từ müffeln ở thì hiện tại thế nào?

ich müffle, du müffelst, er/sie/es müffelt, wir müffeln, ihr müffelt, sie/Sie müffeln. Phân từ II: gemüffelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.