die Müllerin
số nhiều: die Müllerinnen · sinh cách: der Müllerin
die Müllerin nghĩa là người thợ xay, người chủ cối xay.
Nghĩa của Müllerin
Danh từ · giống cái
- Người thợ xay, người chủ cối xay.
Biến cách của Müllerin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Müllerin | die Müllerinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Müllerin | der Müllerinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Müllerin | den Müllerinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Müllerin | die Müllerinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female miller; wife of a miller
Câu hỏi thường gặp
Müllerin nghĩa là gì?
Müllerin (danh từ) nghĩa là người thợ xay, người chủ cối xay.
Müllerin là der, die hay das?
Müllerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Müllerin); số nhiều: die Müllerinnen.