TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Müllerin

danh từ giống cái
/ˈmʏlɐʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Müllerinnen · sinh cách: der Müllerin

die Müllerin nghĩa là người thợ xay, người chủ cối xay.

Nghĩa của Müllerin

Danh từ · giống cái

  1. Người thợ xay, người chủ cối xay.

Biến cách của Müllerin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Müllerindie Müllerinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Müllerinder Müllerinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Müllerinden Müllerinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Müllerindie Müllerinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female miller; wife of a miller

Câu hỏi thường gặp

Müllerin nghĩa là gì?

Müllerin (danh từ) nghĩa là người thợ xay, người chủ cối xay.

Müllerin là der, die hay das?

Müllerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Müllerin); số nhiều: die Müllerinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.