der/das Mündel
danh từ giống đực hoặc trung
/ˈmʏndl̩/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Mündels
der/das Mündel nghĩa là trẻ tạm nuôi.
Nghĩa của Mündel
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Trẻ tạm nuôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ward (minor looked after by a guardian); female ward (female minor looked after by a guardian)
Câu hỏi thường gặp
Mündel nghĩa là gì?
Mündel (danh từ) nghĩa là trẻ tạm nuôi.
Mündel là der, die hay das?
Mündel là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Mündel).