TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Mündel

danh từ giống đực hoặc trung
/ˈmʏndl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Mündels

der/das Mündel nghĩa là trẻ tạm nuôi.

Nghĩa của Mündel

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Trẻ tạm nuôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ward (minor looked after by a guardian); female ward (female minor looked after by a guardian)

Câu hỏi thường gặp

Mündel nghĩa là gì?

Mündel (danh từ) nghĩa là trẻ tạm nuôi.

Mündel là der, die hay das?

Mündel là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Mündel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.