TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Machete

danh từ giống cái
/maˈxeːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Macheten · sinh cách: der Machete

die Machete nghĩa là rựa.

Nghĩa của Machete

Danh từ · giống cái

  1. Rựa.

Biến cách của Machete (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Machetedie Macheten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Macheteder Macheten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Macheteden Macheten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Machetedie Macheten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ machete

Câu hỏi thường gặp

Machete nghĩa là gì?

Machete (danh từ) nghĩa là rựa.

Machete là der, die hay das?

Machete là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Machete); số nhiều: die Macheten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.