TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Magnetosphäre

danh từ giống cái
/maɡˌneːtoˈsfɛːʁə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Magnetosphären · sinh cách: der Magnetosphäre

die Magnetosphäre nghĩa là từ quyển.

Nghĩa của Magnetosphäre

Danh từ · giống cái

  1. Từ quyển.

Biến cách của Magnetosphäre (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Magnetosphäredie Magnetosphären
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Magnetosphäreder Magnetosphären
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Magnetosphäreden Magnetosphären
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Magnetosphäredie Magnetosphären

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ magnetosphere

Câu hỏi thường gặp

Magnetosphäre nghĩa là gì?

Magnetosphäre (danh từ) nghĩa là từ quyển.

Magnetosphäre là der, die hay das?

Magnetosphäre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Magnetosphäre); số nhiều: die Magnetosphären.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.