TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Mahlwerk

danh từ giống trung
/ˈmaːlˌvɛʁk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mahlwerke · sinh cách: des Mahlwerks

das Mahlwerk nghĩa là cối xay.

Nghĩa của Mahlwerk

Danh từ · giống trung

  1. Cối xay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grinder, grinding mill, grinding gear, burr (functional unit of an apparatus that breaks solid materials into smaller pieces)

Câu hỏi thường gặp

Mahlwerk nghĩa là gì?

Mahlwerk (danh từ) nghĩa là cối xay.

Mahlwerk là der, die hay das?

Mahlwerk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Mahlwerk); số nhiều: die Mahlwerke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.