die Mahlzeit
số nhiều: die Mahlzeiten · sinh cách: der Mahlzeit
die Mahlzeit nghĩa là bữa, bữa cơm.
Nghĩa của Mahlzeit
Danh từ · giống cái
- Bữa, bữa cơm.
Biến cách của Mahlzeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mahlzeit | die Mahlzeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mahlzeit | der Mahlzeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mahlzeit | den Mahlzeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mahlzeit | die Mahlzeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mahlzeit
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Mahlzeit
- Diese Mahlzeit reicht für drei. Bữa ăn này thích hợp cho ba người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8875914
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meal; mealtime
- Thán từ good day, good afternoon; greeting used around lunchtime, roughly between 11 a.m. and 3 p.m., especially in the workplace
Câu hỏi thường gặp
Mahlzeit nghĩa là gì?
Mahlzeit (danh từ) nghĩa là bữa, bữa cơm.
Mahlzeit là der, die hay das?
Mahlzeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mahlzeit); số nhiều: die Mahlzeiten.