TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mahlzeit

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmaːlˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mahlzeiten · sinh cách: der Mahlzeit

die Mahlzeit nghĩa là bữa, bữa cơm.

Nghĩa của Mahlzeit

Danh từ · giống cái

  1. Bữa, bữa cơm.

Biến cách của Mahlzeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mahlzeitdie Mahlzeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mahlzeitder Mahlzeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mahlzeitden Mahlzeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mahlzeitdie Mahlzeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mahlzeit

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Mahlzeit

  • Diese Mahlzeit reicht für drei. Bữa ăn này thích hợp cho ba người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8875914

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ meal; mealtime
  • Thán từ good day, good afternoon; greeting used around lunchtime, roughly between 11 a.m. and 3 p.m., especially in the workplace

Câu hỏi thường gặp

Mahlzeit nghĩa là gì?

Mahlzeit (danh từ) nghĩa là bữa, bữa cơm.

Mahlzeit là der, die hay das?

Mahlzeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mahlzeit); số nhiều: die Mahlzeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.