TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mahnen

[ˈmaːnən] giọng máy của trình duyệt

mahnen nghĩa là cảnh báo.

Nghĩa của mahnen

Động từ

  1. Cảnh báo.

Chia động từ mahnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemahntPhân từ I: mahnend

Hiện tại Präsens

  • ich mahne
  • du mahnst
  • er/sie/es mahnt
  • wir mahnen
  • ihr mahnt
  • sie/Sie mahnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich mahnte
  • du mahntest
  • er/sie/es mahnte
  • wir mahnten
  • ihr mahntet
  • sie/Sie mahnten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemahnt
  • du hast gemahnt
  • er/sie/es hat gemahnt
  • wir haben gemahnt
  • ihr habt gemahnt
  • sie/Sie haben gemahnt

Tương lai Futur I

  • ich werde mahnen
  • du wirst mahnen
  • er/sie/es wird mahnen
  • wir werden mahnen
  • ihr werdet mahnen
  • sie/Sie werden mahnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mahne
  • du mahnest
  • er/sie/es mahne
  • wir mahnen
  • ihr mahnet
  • sie/Sie mahnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • mahn! (du)
  • mahnt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của mahnen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to urge (someone) to do a specific, necessary task; to beg fervidly; to warn (someone) of (something) emphatically; to remind pressingly, admonish

Câu hỏi thường gặp

mahnen nghĩa là gì?

mahnen (động từ) nghĩa là cảnh báo.

Chia động từ mahnen ở thì hiện tại thế nào?

ich mahne, du mahnst, er/sie/es mahnt, wir mahnen, ihr mahnt, sie/Sie mahnen. Phân từ II: gemahnt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.