mahnen
mahnen nghĩa là cảnh báo.
Nghĩa của mahnen
Động từ
- Cảnh báo.
Chia động từ mahnen
Hiện tại Präsens
- ich mahne
- du mahnst
- er/sie/es mahnt
- wir mahnen
- ihr mahnt
- sie/Sie mahnen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich mahnte
- du mahntest
- er/sie/es mahnte
- wir mahnten
- ihr mahntet
- sie/Sie mahnten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gemahnt
- du hast gemahnt
- er/sie/es hat gemahnt
- wir haben gemahnt
- ihr habt gemahnt
- sie/Sie haben gemahnt
Tương lai Futur I
- ich werde mahnen
- du wirst mahnen
- er/sie/es wird mahnen
- wir werden mahnen
- ihr werdet mahnen
- sie/Sie werden mahnen
Giả định I Konjunktiv I
- ich mahne
- du mahnest
- er/sie/es mahne
- wir mahnen
- ihr mahnet
- sie/Sie mahnen
Mệnh lệnh Imperativ
- mahn! (du)
- mahnt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của mahnen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to urge (someone) to do a specific, necessary task; to beg fervidly; to warn (someone) of (something) emphatically; to remind pressingly, admonish
Câu hỏi thường gặp
mahnen nghĩa là gì?
mahnen (động từ) nghĩa là cảnh báo.
Chia động từ mahnen ở thì hiện tại thế nào?
ich mahne, du mahnst, er/sie/es mahnt, wir mahnen, ihr mahnt, sie/Sie mahnen. Phân từ II: gemahnt.