TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mailingliste

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mailinglisten · sinh cách: der Mailingliste

die Mailingliste nghĩa là danh sách thư, danh sách gửi thư.

Nghĩa của Mailingliste

Danh từ · giống cái

  1. Danh sách thư, danh sách gửi thư, danh sách gởi thư, hộp thư chung.

Biến cách của Mailingliste (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mailinglistedie Mailinglisten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mailinglisteder Mailinglisten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mailinglisteden Mailinglisten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mailinglistedie Mailinglisten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mailing list

Câu hỏi thường gặp

Mailingliste nghĩa là gì?

Mailingliste (danh từ) nghĩa là danh sách thư, danh sách gửi thư.

Mailingliste là der, die hay das?

Mailingliste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mailingliste); số nhiều: die Mailinglisten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.