TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Majestätsbeleidigung

danh từ giống cái
/majɛsˈtɛːt͡sbəˌlaɪ̯dɪɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Majestätsbeleidigungen · sinh cách: der Majestätsbeleidigung

die Majestätsbeleidigung nghĩa là khi quân.

Nghĩa của Majestätsbeleidigung

Danh từ · giống cái

  1. Khi quân.

Biến cách của Majestätsbeleidigung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Majestätsbeleidigungdie Majestätsbeleidigungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Majestätsbeleidigungder Majestätsbeleidigungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Majestätsbeleidigungden Majestätsbeleidigungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Majestätsbeleidigungdie Majestätsbeleidigungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lese majesty

Câu hỏi thường gặp

Majestätsbeleidigung nghĩa là gì?

Majestätsbeleidigung (danh từ) nghĩa là khi quân.

Majestätsbeleidigung là der, die hay das?

Majestätsbeleidigung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Majestätsbeleidigung); số nhiều: die Majestätsbeleidigungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.