TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Majo

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Majos · sinh cách: der Majo

die Majo nghĩa là ma-giô-ne.

Nghĩa của Majo

Danh từ · giống cái

  1. Thông tục Ma-giô-ne.

Biến cách của Majo (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Majodie Majos
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Majoder Majos
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Majoden Majos
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Majodie Majos

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mayonnaise

Câu hỏi thường gặp

Majo nghĩa là gì?

Majo (danh từ) nghĩa là ma-giô-ne.

Majo là der, die hay das?

Majo là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Majo); số nhiều: die Majos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.