TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Makel

danh từ giống đực
/ˈmaːkəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Makels

der Makel nghĩa là vết nhơ.

Nghĩa của Makel

Danh từ · giống đực

  1. Vết nhơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flaw; blemish

Câu hỏi thường gặp

Makel nghĩa là gì?

Makel (danh từ) nghĩa là vết nhơ.

Makel là der, die hay das?

Makel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Makel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.