TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

makroskopisch

/ˌmakʁoˈskoːpɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

makroskopisch nghĩa là vĩ mô.

Nghĩa của makroskopisch

Tính từ

  1. Vĩ mô; có thể quan sát bằng mắt thường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ macroscopic

Câu hỏi thường gặp

makroskopisch nghĩa là gì?

makroskopisch (tính từ) nghĩa là vĩ mô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.