TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Malachit

danh từ giống đực
/malaˈxiːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Malachite · sinh cách: des Malachits

der Malachit nghĩa là (khoáng vật học) Một khoáng chất có màu xanh lục sáng, một muối cacbonat đồng bazơ, Cu2CO3(OH)2; một trong những quặng chính của đồng.

Nghĩa của Malachit

Danh từ · giống đực

  1. (khoáng vật học) Một khoáng chất có màu xanh lục sáng, một muối cacbonat đồng bazơ, Cu2CO3(OH)2; một trong những quặng chính của đồng.

Biến cách của Malachit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Malachitdie Malachite
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Malachitsder Malachite
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Malachitden Malachiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Malachitdie Malachite

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ malachite

Câu hỏi thường gặp

Malachit nghĩa là gì?

Malachit (danh từ) nghĩa là (khoáng vật học) Một khoáng chất có màu xanh lục sáng, một muối cacbonat đồng bazơ, Cu2CO3(OH)2; một trong những quặng chính của đồng.

Malachit là der, die hay das?

Malachit là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Malachit); số nhiều: die Malachite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.