TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Malediven

/maləˈdiːvən/ giọng máy của trình duyệt

Malediven nghĩa là man-đi-vơ.

Nghĩa của Malediven

Danh từ riêng

  1. Man-đi-vơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Maldives (an archipelago and country in South Asia, located in the Indian Ocean off the coast of India)

Câu hỏi thường gặp

Malediven nghĩa là gì?

Malediven (danh từ riêng) nghĩa là man-đi-vơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.