TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

man muss nur wollen

[man mʊs nuːɐ̯ ˈvɔlən] giọng máy của trình duyệt

man muss nur wollen nghĩa là có chí thì nên.

Nghĩa của man muss nur wollen

Tục ngữ

  1. Có chí thì nên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với man muss nur wollen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tục ngữ where there is a will there is a way

Câu hỏi thường gặp

man muss nur wollen nghĩa là gì?

man muss nur wollen (tục ngữ) nghĩa là có chí thì nên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.