TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Manati

danh từ giống đực
/ˈmaːnati/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Manatis · sinh cách: des Manatis

der Manati nghĩa là lợn biển.

Nghĩa của Manati

Danh từ · giống đực

  1. Lợn biển.

Biến cách của Manati (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Manatidie Manatis
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Manatisder Manatis
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Manatiden Manatis
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Manatidie Manatis

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ manatee

Câu hỏi thường gặp

Manati nghĩa là gì?

Manati (danh từ) nghĩa là lợn biển.

Manati là der, die hay das?

Manati là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Manati); số nhiều: die Manatis.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.