TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Mantra

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mantren · sinh cách: des Mantras

das Mantra nghĩa là mạn-đát-la.

Nghĩa của Mantra

Danh từ · giống trung

  1. Mạn-đát-la.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mantra

Câu hỏi thường gặp

Mantra nghĩa là gì?

Mantra (danh từ) nghĩa là mạn-đát-la.

Mantra là der, die hay das?

Mantra là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Mantra); số nhiều: die Mantren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.