das Mantra
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Mantren · sinh cách: des Mantras
das Mantra nghĩa là mạn-đát-la.
Nghĩa của Mantra
Danh từ · giống trung
- Mạn-đát-la.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mantra
Câu hỏi thường gặp
Mantra nghĩa là gì?
Mantra (danh từ) nghĩa là mạn-đát-la.
Mantra là der, die hay das?
Mantra là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Mantra); số nhiều: die Mantren.