TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Marineinfanterie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Marineinfanterien · sinh cách: der Marineinfanterie

die Marineinfanterie nghĩa là thủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộ.

Nghĩa của Marineinfanterie

Danh từ · giống cái

  1. Thủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộ.

Biến cách của Marineinfanterie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Marineinfanteriedie Marineinfanterien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Marineinfanterieder Marineinfanterien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Marineinfanterieden Marineinfanterien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Marineinfanteriedie Marineinfanterien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Marineinfanterie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ marine corps

Câu hỏi thường gặp

Marineinfanterie nghĩa là gì?

Marineinfanterie (danh từ) nghĩa là thủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộ.

Marineinfanterie là der, die hay das?

Marineinfanterie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Marineinfanterie); số nhiều: die Marineinfanterien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.