TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Marionettenregierung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Marionettenregierungen · sinh cách: der Marionettenregierung

die Marionettenregierung nghĩa là chính phủ bù nhìn, ngụy quyền.

Nghĩa của Marionettenregierung

Danh từ · giống cái

  1. Chính phủ bù nhìn, ngụy quyền.

Biến cách của Marionettenregierung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Marionettenregierungdie Marionettenregierungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Marionettenregierungder Marionettenregierungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Marionettenregierungden Marionettenregierungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Marionettenregierungdie Marionettenregierungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ puppet government

Câu hỏi thường gặp

Marionettenregierung nghĩa là gì?

Marionettenregierung (danh từ) nghĩa là chính phủ bù nhìn, ngụy quyền.

Marionettenregierung là der, die hay das?

Marionettenregierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Marionettenregierung); số nhiều: die Marionettenregierungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.