der Markstein
số nhiều: die Marksteine · sinh cách: des Marksteines
der Markstein nghĩa là mốc.
Nghĩa của Markstein
Danh từ · giống đực
- Mốc.
Biến cách của Markstein (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Markstein | die Marksteine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Marksteines | der Marksteine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Markstein | den Marksteinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Markstein | die Marksteine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Markstein
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ markstone; milestone
Câu hỏi thường gặp
Markstein nghĩa là gì?
Markstein (danh từ) nghĩa là mốc.
Markstein là der, die hay das?
Markstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Markstein); số nhiều: die Marksteine.