TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Markstein

danh từ giống đực
/ˈmaʁkˌʃtaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Marksteine · sinh cách: des Marksteines

der Markstein nghĩa là mốc.

Nghĩa của Markstein

Danh từ · giống đực

  1. Mốc.

Biến cách của Markstein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Marksteindie Marksteine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Marksteinesder Marksteine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Marksteinden Marksteinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Marksteindie Marksteine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Markstein

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ markstone; milestone

Câu hỏi thường gặp

Markstein nghĩa là gì?

Markstein (danh từ) nghĩa là mốc.

Markstein là der, die hay das?

Markstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Markstein); số nhiều: die Marksteine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.