TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Marone

danh từ giống cái
/maˈʁoːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Maronen · sinh cách: der Marone

die Marone nghĩa là hạt dẻ.

Nghĩa của Marone

Danh từ · giống cái

  1. Hạt dẻ.

Biến cách của Marone (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Maronedie Maronen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Maroneder Maronen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Maroneden Maronen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Maronedie Maronen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Marone

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sweet chestnut (nut); bay bolete

Câu hỏi thường gặp

Marone nghĩa là gì?

Marone (danh từ) nghĩa là hạt dẻ.

Marone là der, die hay das?

Marone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Marone); số nhiều: die Maronen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.