Marta
giọng máy của trình duyệt
Marta nghĩa là mátta.
Nghĩa của Marta
Danh từ riêng
- Mátta.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Martha (biblical character); a female given name, equivalent to English Martha
Câu hỏi thường gặp
Marta nghĩa là gì?
Marta (danh từ riêng) nghĩa là mátta.