die Maschinensprache
số nhiều: die Maschinensprachen · sinh cách: der Maschinensprache
die Maschinensprache nghĩa là ngôn ngữ máy.
Nghĩa của Maschinensprache
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ máy.
Biến cách của Maschinensprache (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Maschinensprache | die Maschinensprachen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Maschinensprache | der Maschinensprachen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Maschinensprache | den Maschinensprachen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Maschinensprache | die Maschinensprachen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ machine language (set of instructions for a computer)
Câu hỏi thường gặp
Maschinensprache nghĩa là gì?
Maschinensprache (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ máy.
Maschinensprache là der, die hay das?
Maschinensprache là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Maschinensprache); số nhiều: die Maschinensprachen.