TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mathe

danh từ giống cái
/ˈmatə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Mathe

die Mathe nghĩa là toán học, toán.

Nghĩa của Mathe

Danh từ · giống cái

  1. Thông tục Toán học, toán.

Biến cách của Mathe (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mathe
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mathe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mathe
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mathe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Mathe

  • Tom ist nicht gut in Mathe. Tom không giỏi môn toán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1938256
  • Er ist furchtbar schlecht in Mathe. Anh ta học toán dở tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8838225
  • Tom mag kein Mathe. Tom không thích toán học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5341204
  • Mathe ist echt schwer! Toán học rất khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12574561
  • Ich mag Mathe. Tôi thích toán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139160

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ math, maths (short form of mathematics)

Câu hỏi thường gặp

Mathe nghĩa là gì?

Mathe (danh từ) nghĩa là toán học, toán.

Mathe là der, die hay das?

Mathe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mathe).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.