der Maulesel
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Maulesels
der Maulesel nghĩa là con la, bạch đôi.
Nghĩa của Maulesel
Danh từ · giống đực
- Con la, bạch đôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hinny (the hybrid offspring of a male horse and a female donkey)
Câu hỏi thường gặp
Maulesel nghĩa là gì?
Maulesel (danh từ) nghĩa là con la, bạch đôi.
Maulesel là der, die hay das?
Maulesel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Maulesel).