TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

maunz

/maʊ̯nts/ giọng máy của trình duyệt

maunz nghĩa là ngoao, ngao, meo.

Nghĩa của maunz

Thán từ

  1. Ngoao, ngao, meo, méo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maunz

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ meow (cry of a cat)

Câu hỏi thường gặp

maunz nghĩa là gì?

maunz (thán từ) nghĩa là ngoao, ngao, meo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.