TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mauretanien

/maʊ̯ʁeˈtaːniən/ giọng máy của trình duyệt

Mauretanien nghĩa là mô-ri-ta-ni.

Nghĩa của Mauretanien

Danh từ riêng

  1. Mô-ri-ta-ni.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Mauritania (a country in West Africa)

Câu hỏi thường gặp

Mauretanien nghĩa là gì?

Mauretanien (danh từ riêng) nghĩa là mô-ri-ta-ni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.