die Mayo
số nhiều: die Mayos · sinh cách: der Mayo
die Mayo nghĩa là ma-giô-ne.
Nghĩa của Mayo
Danh từ · giống cái
- Thông tục Ma-giô-ne.
Biến cách của Mayo (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mayo | die Mayos |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mayo | der Mayos |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mayo | den Mayos |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mayo | die Mayos |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mayonnaise
Câu hỏi thường gặp
Mayo nghĩa là gì?
Mayo (danh từ) nghĩa là ma-giô-ne.
Mayo là der, die hay das?
Mayo là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mayo); số nhiều: die Mayos.