TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mayo

danh từ giống cái
/ˈmaːjo/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mayos · sinh cách: der Mayo

die Mayo nghĩa là ma-giô-ne.

Nghĩa của Mayo

Danh từ · giống cái

  1. Thông tục Ma-giô-ne.

Biến cách của Mayo (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mayodie Mayos
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mayoder Mayos
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mayoden Mayos
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mayodie Mayos

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mayonnaise

Câu hỏi thường gặp

Mayo nghĩa là gì?

Mayo (danh từ) nghĩa là ma-giô-ne.

Mayo là der, die hay das?

Mayo là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mayo); số nhiều: die Mayos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.