die Meise
số nhiều: die Meisen · sinh cách: der Meise
die Meise nghĩa là bạc má.
Nghĩa của Meise
Danh từ · giống cái
- Bạc má.
Biến cách của Meise (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Meise | die Meisen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Meise | der Meisen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Meise | den Meisen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Meise | die Meisen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tit, chickadee (small passerine bird of the genus Parus or the family Paridae)
Câu hỏi thường gặp
Meise nghĩa là gì?
Meise (danh từ) nghĩa là bạc má.
Meise là der, die hay das?
Meise là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Meise); số nhiều: die Meisen.