TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Meise

danh từ giống cái
/ˈmaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Meisen · sinh cách: der Meise

die Meise nghĩa là bạc má.

Nghĩa của Meise

Danh từ · giống cái

  1. Bạc má.

Biến cách của Meise (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Meisedie Meisen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Meiseder Meisen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Meiseden Meisen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Meisedie Meisen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tit, chickadee (small passerine bird of the genus Parus or the family Paridae)

Câu hỏi thường gặp

Meise nghĩa là gì?

Meise (danh từ) nghĩa là bạc má.

Meise là der, die hay das?

Meise là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Meise); số nhiều: die Meisen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.