TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Meisterschaft

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Meisterschaften · sinh cách: der Meisterschaft

die Meisterschaft nghĩa là chức vô địch.

Nghĩa của Meisterschaft

Danh từ · giống cái

  1. Chức vô địch.

Biến cách của Meisterschaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Meisterschaftdie Meisterschaften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Meisterschaftder Meisterschaften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Meisterschaftden Meisterschaften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Meisterschaftdie Meisterschaften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Meisterschaft

  • Nach dem Gewinn der Meisterschaft war die gesamte Fußballmannschaft auf Wolke sieben. Cả đội bóng đang ở trên mây sau khi dành được danh hiệu vô địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #556082

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mastery; championship

Câu hỏi thường gặp

Meisterschaft nghĩa là gì?

Meisterschaft (danh từ) nghĩa là chức vô địch.

Meisterschaft là der, die hay das?

Meisterschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Meisterschaft); số nhiều: die Meisterschaften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.