die Meisterschaft
số nhiều: die Meisterschaften · sinh cách: der Meisterschaft
die Meisterschaft nghĩa là chức vô địch.
Nghĩa của Meisterschaft
Danh từ · giống cái
- Chức vô địch.
Biến cách của Meisterschaft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Meisterschaft | die Meisterschaften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Meisterschaft | der Meisterschaften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Meisterschaft | den Meisterschaften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Meisterschaft | die Meisterschaften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Meisterschaft
- Nach dem Gewinn der Meisterschaft war die gesamte Fußballmannschaft auf Wolke sieben. Cả đội bóng đang ở trên mây sau khi dành được danh hiệu vô địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #556082
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mastery; championship
Câu hỏi thường gặp
Meisterschaft nghĩa là gì?
Meisterschaft (danh từ) nghĩa là chức vô địch.
Meisterschaft là der, die hay das?
Meisterschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Meisterschaft); số nhiều: die Meisterschaften.