TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Menopause

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Menopausen · sinh cách: der Menopause

die Menopause nghĩa là sự mãn kinh.

Nghĩa của Menopause

Danh từ · giống cái

  1. Sự mãn kinh.

Biến cách của Menopause (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Menopausedie Menopausen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Menopauseder Menopausen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Menopauseden Menopausen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Menopausedie Menopausen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Menopause

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ menopause

Câu hỏi thường gặp

Menopause nghĩa là gì?

Menopause (danh từ) nghĩa là sự mãn kinh.

Menopause là der, die hay das?

Menopause là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Menopause); số nhiều: die Menopausen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.