die Menopause
số nhiều: die Menopausen · sinh cách: der Menopause
die Menopause nghĩa là sự mãn kinh.
Nghĩa của Menopause
Danh từ · giống cái
- Sự mãn kinh.
Biến cách của Menopause (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Menopause | die Menopausen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Menopause | der Menopausen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Menopause | den Menopausen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Menopause | die Menopausen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Menopause
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ menopause
Câu hỏi thường gặp
Menopause nghĩa là gì?
Menopause (danh từ) nghĩa là sự mãn kinh.
Menopause là der, die hay das?
Menopause là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Menopause); số nhiều: die Menopausen.