der Mergel
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Mergels
der Mergel nghĩa là macnơ.
Nghĩa của Mergel
Danh từ · giống đực
- Macnơ.
Biến cách của Mergel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Mergel | die Mergel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mergels | der Mergel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Mergel | den Mergeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Mergel | die Mergel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marl
Câu hỏi thường gặp
Mergel nghĩa là gì?
Mergel (danh từ) nghĩa là macnơ.
Mergel là der, die hay das?
Mergel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mergel).