TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mesopotamien

/mezopoˈtaːmi̯ən/ giọng máy của trình duyệt

Mesopotamien nghĩa là lưỡng hà.

Nghĩa của Mesopotamien

Danh từ riêng

  1. Lưỡng hà.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mesopotamien

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Mesopotamia (a geographic region in southwest Asia, spanning from the rivers Euphrates and Tigris, located in modern Iraq, eastern Syria, and southeast Turkey; the site of one of the most ancient civilizations in the his; Mesopotamia (a former province of the Roman Empire, existing from 116 to 117 AD and again from 198 to 637 AD)

Câu hỏi thường gặp

Mesopotamien nghĩa là gì?

Mesopotamien (danh từ riêng) nghĩa là lưỡng hà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.