TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mesozoikum

/mezoˈtsoːikʊm/ giọng máy của trình duyệt

Mesozoikum nghĩa là đại trung sinh.

Nghĩa của Mesozoikum

Danh từ riêng

  1. Đại trung sinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng the Mesozoic

Câu hỏi thường gặp

Mesozoikum nghĩa là gì?

Mesozoikum (danh từ riêng) nghĩa là đại trung sinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.