TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Messias

danh từ giống đực
/mɛˈsiːas/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Messiasse · sinh cách: des Messias

der Messias nghĩa là mê-si-a, đấng mê-si.

Nghĩa của Messias

Danh từ · giống đực

  1. Mê-si-a.
  2. Đấng mê-si.

Biến cách của Messias (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Messiasdie Messiasse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Messiasder Messiasse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Messiasden Messiassen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Messiasdie Messiasse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ The Messiah / messiah (Jesus Christ, Jesus the Messiah, Jesus the Christ).; Any other person believed or claiming to be the Messiah / messiah.; A messiah or messiah-like figure.

Câu hỏi thường gặp

Messias nghĩa là gì?

Messias (danh từ) nghĩa là mê-si-a, đấng mê-si.

Messias là der, die hay das?

Messias là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Messias); số nhiều: die Messiasse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.