die Metaanalyse
số nhiều: die Metaanalysen · sinh cách: der Metaanalyse
die Metaanalyse nghĩa là phân tích gộp, phân tích tổng hợp.
Nghĩa của Metaanalyse
Danh từ · giống cái
- Phân tích gộp, phân tích tổng hợp, phân tích meta.
Biến cách của Metaanalyse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Metaanalyse | die Metaanalysen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Metaanalyse | der Metaanalysen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Metaanalyse | den Metaanalysen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Metaanalyse | die Metaanalysen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meta-analysis
Câu hỏi thường gặp
Metaanalyse nghĩa là gì?
Metaanalyse (danh từ) nghĩa là phân tích gộp, phân tích tổng hợp.
Metaanalyse là der, die hay das?
Metaanalyse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Metaanalyse); số nhiều: die Metaanalysen.