die Miesmuschel
số nhiều: die Miesmuscheln · sinh cách: der Miesmuschel
die Miesmuschel nghĩa là chem chép.
Nghĩa của Miesmuschel
Danh từ · giống cái
- Chem chép.
Biến cách của Miesmuschel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Miesmuschel | die Miesmuscheln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Miesmuschel | der Miesmuscheln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Miesmuschel | den Miesmuscheln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Miesmuschel | die Miesmuscheln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a type of edible mussel common to the North Sea- the blue mussel, Mytilus edulis.
Câu hỏi thường gặp
Miesmuschel nghĩa là gì?
Miesmuschel (danh từ) nghĩa là chem chép.
Miesmuschel là der, die hay das?
Miesmuschel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Miesmuschel); số nhiều: die Miesmuscheln.