TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Milchflasche

danh từ giống cái
/ˈmɪlçflaʃə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Milchflaschen · sinh cách: der Milchflasche

die Milchflasche nghĩa là chai.

Nghĩa của Milchflasche

Danh từ · giống cái

  1. Chai.

Biến cách của Milchflasche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Milchflaschedie Milchflaschen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Milchflascheder Milchflaschen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Milchflascheden Milchflaschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Milchflaschedie Milchflaschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ milk bottle

Câu hỏi thường gặp

Milchflasche nghĩa là gì?

Milchflasche (danh từ) nghĩa là chai.

Milchflasche là der, die hay das?

Milchflasche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Milchflasche); số nhiều: die Milchflaschen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.