TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Milchshake

danh từ giống đực
/ˈmɪlçʃeːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Milchshakes · sinh cách: des Milchshakes

der Milchshake nghĩa là loại kem sưa, trộn, sinh tố.

Nghĩa của Milchshake

Danh từ · giống đực

  1. Loại kem sưa, trộn.
  2. Sinh tố.

Biến cách của Milchshake (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Milchshakedie Milchshakes
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Milchshakesder Milchshakes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Milchshakeden Milchshakes
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Milchshakedie Milchshakes

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Milchshake

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ milkshake

Câu hỏi thường gặp

Milchshake nghĩa là gì?

Milchshake (danh từ) nghĩa là loại kem sưa, trộn, sinh tố.

Milchshake là der, die hay das?

Milchshake là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Milchshake); số nhiều: die Milchshakes.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.