der Milchshake
số nhiều: die Milchshakes · sinh cách: des Milchshakes
der Milchshake nghĩa là loại kem sưa, trộn, sinh tố.
Nghĩa của Milchshake
Danh từ · giống đực
- Loại kem sưa, trộn.
- Sinh tố.
Biến cách của Milchshake (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Milchshake | die Milchshakes |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Milchshakes | der Milchshakes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Milchshake | den Milchshakes |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Milchshake | die Milchshakes |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Milchshake
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ milkshake
Câu hỏi thường gặp
Milchshake nghĩa là gì?
Milchshake (danh từ) nghĩa là loại kem sưa, trộn, sinh tố.
Milchshake là der, die hay das?
Milchshake là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Milchshake); số nhiều: die Milchshakes.