TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Milchstraße

/ˈmɪlçˌʃtʁaːsə/ giọng máy của trình duyệt

Milchstraße nghĩa là ngân hà.

Nghĩa của Milchstraße

Danh từ riêng

  1. Ngân Hà.
    • Unser Sonnensystem befindet sich in der MilchstraßeHệ Mặt Trời của chúng ta nằm trong Dải Ngân Hà.

Câu ví dụ với Milchstraße

  • Wie viele Sterne enthält wohl die Milchstraße? Dải Ngân hà có bao nhiêu ngôi sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8284291

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Milky Way (Galaxy)

Câu hỏi thường gặp

Milchstraße nghĩa là gì?

Milchstraße (danh từ riêng) nghĩa là ngân hà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.