der Milchzucker
sinh cách: des Milchzuckers
der Milchzucker nghĩa là đường sữa.
Nghĩa của Milchzucker
Danh từ · giống đực
- Đường sữa.
Biến cách của Milchzucker (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Milchzucker |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Milchzuckers |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Milchzucker |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Milchzucker |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Milchzucker
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lactose
Câu hỏi thường gặp
Milchzucker nghĩa là gì?
Milchzucker (danh từ) nghĩa là đường sữa.
Milchzucker là der, die hay das?
Milchzucker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Milchzucker).