TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Militärübung

danh từ giống cái
[mi.liˈtɛ(ː)ɐ̯ˌʔyːbʊŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Militärübungen · sinh cách: der Militärübung

die Militärübung nghĩa là diễn tập quân sự.

Nghĩa của Militärübung

Danh từ · giống cái

  1. Diễn tập quân sự.

Biến cách của Militärübung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Militärübungdie Militärübungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Militärübungder Militärübungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Militärübungden Militärübungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Militärübungdie Militärübungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ military exercise, war game

Câu hỏi thường gặp

Militärübung nghĩa là gì?

Militärübung (danh từ) nghĩa là diễn tập quân sự.

Militärübung là der, die hay das?

Militärübung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Militärübung); số nhiều: die Militärübungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.