TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Milliardär

danh từ giống đực
/ˌmɪli̯aʁˈdɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Milliardäre · sinh cách: des Milliardärs

der Milliardär nghĩa là tỉ phú.

Nghĩa của Milliardär

Danh từ · giống đực

  1. Tỉ phú.

Biến cách của Milliardär (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Milliardärdie Milliardäre
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Milliardärsder Milliardäre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Milliardärden Milliardären
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Milliardärdie Milliardäre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ billionaire

Câu hỏi thường gặp

Milliardär nghĩa là gì?

Milliardär (danh từ) nghĩa là tỉ phú.

Milliardär là der, die hay das?

Milliardär là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Milliardär); số nhiều: die Milliardäre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.